pheasant under glass

pheasant under glass

A chef presents a pheasant under glass to a diner at a fine restaurant.

Định nghĩa

Cụm danh từ: Một món ăn sang trọng, thường gà lôi quay, được phục vụ một cách cầu kỳ, đặc trưng của các nhà hàng đắt tiền. Cụm từ "under glass" (dưới kính) ám chỉ việc món ăn được đậy dưới một chiếc nắp thủy tinh hoặc bát thủy tinh khi phục vụ, tạo cảm giác tinh tế đẳng cấp.

dụ sử dụng
  • (Món đặc trưng của nhà hàng gà lôi dưới kính, được dùng kèm sốt nấm cục.)
  • ( ấy gọi món gà lôi dưới kính cho bữa tối kỷ niệm, ấn tượng bởi cách trình bày trang nhã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ẩn dụ cho sự xa hoa, tinh tế: Cụm từ này thường được dùng để chỉ một trải nghiệm ẩm thực cao cấp, hoặc để so sánh với những thứ mang tính sang trọng.
    • The event was not just a dinner; it was a pheasant under glass experience. (Sự kiện không chỉ một bữa tối; một trải nghiệm đẳng cấp như gà lôi dưới kính.)
Biến thể từ gần giống
  • Pheasant (danh từ): chim gà lôi.
    • They hunted pheasant in the countryside. (Họ săn gà lôivùng quê.)
  • Under glass (trạng từ/cụm giới từ): dưới kính, trong môi trường được bảo vệ (thường nói về cây trồng trong nhà kính hoặc món ăn được phục vụ với nắp thủy tinh).
    • The salad was served under glass to keep it fresh. (Món salad được phục vụ dưới kính để giữ độ tươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Haute cuisine: ẩm thực cao cấp.
  • Gourmet dish: món ăn ngon, tinh tế.
  • Fine dining: ăn uống sang trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến cụm từ này.)
Thành ngữ liên quan
  • Living under glass: sống trong nhà kính (ám chỉ cuộc sống được bảo vệ, xa hoa).
    • Famous celebrities often live under glass, shielded from the public. (Những người nổi tiếng thường sống trong nhà kính, được che chở khỏi công chúng.)